Dịch

visibilización

C2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/bisibiliθaˈθjon/

Nghĩa chính

  1. Tầm nhìn, làm nổi bật, nâng cao nhận thứcdanh từvisibility, highlighting, raising of awareness

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. visibilizaciónDạng gốc (base form)
  2. visibilizacionesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .

AI