Dịch

latency

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Trạng thái tiềm ẩndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Concealment; the state of being latent; the state of being hidden.
  2. Trạng thái ngủdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Dormancy; the state of being inactive.
  3. Độ trễ, thời gian chờdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A delay, an interval between the initiation of something and the occurrence.
  4. Thời gian phản ứngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The delay between a stimulus and the response it triggers in an organism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. latencyDạng gốc (base form)
  2. latenciesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

latency timedanh từKhoảng thời gian trễ giữa nguyên nhân và kết quả của sự thay đổi vật lý trong hệ thống đang được quan sát
intravaginal ejaculation latency timedanh từKhoảng thời gian từ khi bắt đầu giao hợp qua đường âm đạo đến khi nam giới xuất tinh vào bên trong âm đạo

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Độ trễ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The time delay between a request for data or action and the beginning of the response or execution, often measured to assess system performance.

Ví dụ

  • .Căn bệnh này có thời gian ủ bệnh dài.
  • .Máy chủ đó có độ trễ cao.
  • , .Ngay cả khi bạn loại bỏ mọi nguồn gây trễ khác trong mạng, bạn vẫn phải đối mặt với tốc độ ánh sáng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Độ trễ
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI