Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Sự chậm trễ, sự trì hoãndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A period of time before an event occurs; the act of delaying; procrastination; lingering inactivity.
- Hiệu ứng trễ, bộ tạo trễdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An audio effects unit that introduces a controlled delay.
- Đối tượng promisedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of promise (“object representing delayed result”).
- Trì hoãn, hoãn lạiđộng từngoại động từ (transitive)To put off until a later time; to defer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- delay in sthsự chậm trễ việc gìThe strike has led to some delays in train services.Cuộc đình công đã dẫn đến một số sự chậm trễ trong dịch vụ tàu hỏa.
- delay in doing sthsự chậm trễ làm gìWe apologize for the delay in answering your letter.Chúng tôi xin lỗi vì sự chậm trễ trong việc trả lời thư của bạn.
- delay to sthsự chậm trễ cái gìThese issues have caused serious delays to the project.Những vấn đề này đã gây ra sự chậm trễ nghiêm trọng cho dự án.
- without delaykhông chậm trễReport it to the police without delay.Báo cáo cho cảnh sát không chậm trễ.
- delay sb/sthlàm chậm trễ ai/cái gì
- delay sthhoãn cái gìHeavy hail showers delayed the start of the race.Mưa mù nặng đã hoãn việc bắt đầu cuộc đua.
Cụm động từ (phrasal verb)
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 5
Thời gian hoãn nước đi
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An amount of time provided on each move before one's clock starts to tick; a less common time control than increment.
Ví dụ
- ' .Hai lần bị chậm trễ hai mươi phút.
- 8- ( 16- )Chất lượng âm thanh 8-bit của nhiều thiết bị tạo trễ thời kỳ đầu thực sự vẫn còn nhiều điều đáng thất vọng (hãy so sánh điều này với công nghệ kỹ thuật số 16-bit của đĩa CD).
- .Chúa công ta đang hoãn việc người đến.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc delayNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạidelaien
- từ tiếng Anglo-Normandelaier
- từ tiếng Pháp cổlaier“to leave”
Cùng gốc (doublet)dally
động từ
- từ tiếng Anh trung đạidelaien
- từ tiếng Pháp cổdelaiier
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung