Dịch

hold up

B2động từ (verb)
UK/ˌhɔwld ˈʌp/US/ˌhoʊld ˈʌp/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Nâng đỡ, giơ lênđộng từngoại động từ (transitive)To support or lift.
  2. Chịu được, bền vữngđộng từnội động từ (intransitive)To withstand; to stand up to; to survive.
  3. Làm đình trệ, cản trởđộng từngoại động từ (transitive)To impede; detain.
  4. Chờ một chút, trì hoãnđộng từnội động từ (intransitive)To wait or delay.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. hold upNguyên thể (infinitive)
  2. holds upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. held up (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. holding upPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 6
Cướp
  1. ngoại động từ (transitive)Cướp, trấn lộtTo detain by threatening, usually with a weapon, in order to commit robbery.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc hold up

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Đỡ cái bàn lên trong khi tôi đẩy cái này xuống dưới.
  • chịu được cường độ sử dụng cao
  • , .Những đàn tuần lộc đi lạc thường xuyên được nhìn thấy, và thậm chí có thể làm đình trệ đoàn tàu khi chúng băng qua đường ray không rào để đến khu vực kiếm ăn.

AI