Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Cúp máy, gác máyđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To terminate a telephone call, originally by hanging the receiver on its hook or cradle thereby automatically disconnecting the line.
- Ngừng nóiđộng từnội động từ (intransitive)To stop talking.
- Làm đình trệ, gây tắc nghẽnđộng từngoại động từ (transitive)To keep delayed, suspended, held up, or stuck.
- Trấn lột, cướpđộng từTo rob or mug (someone).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- hang upNguyên thể (infinitive)
- hangs upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- hung up (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- hanging upPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hang up one's hatđộng từ | động từ | Kết thúc sự nghiệp của một người |
| hang up the bootsđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với hang up one's boots |
| hang up one's spursđộng từ | động từ | Bỏ cuộc, ngừng tham gia vào một công việc hoặc loại hoạt động nào đó |
| hang up one's bootsđộng từ | động từ | Nghỉ hưu, gọi đó là một ngày (đặc biệt được sử dụng trong bối cảnh thể thao) |
| hang up one's fiddleđộng từ | động từ | Ngừng làm việc |
| hang up one's axecụm từ | cụm từ | Rút lui khỏi công việc; từ bỏ những việc làm không mang lại kết quả gì |
| hang up one's fiddle when one comes homecụm từ | cụm từ | Ra ngoài thì tươi như hoa, về nhà thì mặt sưng mày sỉa |
| hang uponđộng từ | động từ | Quan tâm với tình cảm nồng nàn |
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Cúp máy
- ngoại động từ (transitive)To put up to hang.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- , .Khi mẹ tôi bắt đầu dặn tôi phải cẩn thận qua điện thoại, tôi đã dọa sẽ cúp máy với bà.
- .Tôi đã treo quần áo lên dây phơi.
- !Cúp máy ngay đi!