Dịch

hang up

B1động từ (verb)
UK/ˌhæŋ ˈʌp/US/ˌhæŋ ˈʌp/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Cúp máy, gác máyđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To terminate a telephone call, originally by hanging the receiver on its hook or cradle thereby automatically disconnecting the line.
  2. Ngừng nóiđộng từnội động từ (intransitive)To stop talking.
  3. Làm đình trệ, gây tắc nghẽnđộng từngoại động từ (transitive)To keep delayed, suspended, held up, or stuck.
  4. Trấn lột, cướpđộng từTo rob or mug (someone).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. hang upNguyên thể (infinitive)
  2. hangs upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. hung up (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hanging upPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

hang up one's hatđộng từKết thúc sự nghiệp của một người
hang up the bootsđộng từĐồng nghĩa với hang up one's boots
hang up one's spursđộng từBỏ cuộc, ngừng tham gia vào một công việc hoặc loại hoạt động nào đó
hang up one's bootsđộng từNghỉ hưu, gọi đó là một ngày (đặc biệt được sử dụng trong bối cảnh thể thao)
hang up one's fiddleđộng từNgừng làm việc
hang up one's axecụm từRút lui khỏi công việc; từ bỏ những việc làm không mang lại kết quả gì
hang up one's fiddle when one comes homecụm từRa ngoài thì tươi như hoa, về nhà thì mặt sưng mày sỉa
hang uponđộng từQuan tâm với tình cảm nồng nàn

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Cúp máy
  1. ngoại động từ (transitive)To put up to hang.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Ví dụ

  • , .Khi mẹ tôi bắt đầu dặn tôi phải cẩn thận qua điện thoại, tôi đã dọa sẽ cúp máy với bà.
  • .Tôi đã treo quần áo lên dây phơi.
  • !Cúp máy ngay đi!

AI