Dịch

挂

掛
HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: quẩy
guà

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. treođộng từto suspend something from a hook or support.
  2. cắt máy, gác máyđộng từto end a phone call.
  3. lo lắng, bận tâmđộng từto be worried or concerned.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

挂
guàquẩy
Bộ: 手 · thủ (tay)9 nét
hang, suspend; suspense

Cụm từ (phrase)

挂在Treo ở
挂断Cúp máy
挂电话Gác máy, cúp máy
挂科Trượt môn, rớt môn
挂钩Móc vào, liên hệ với
一丝不挂Không một mảnh vải che thân, trần như nhộng
挂号Đăng ký khám bệnh

5 nghĩa khác

Nghĩa 5
Đứt liên lạc
  1. Đứt liên lạc, ngắt kết nối(of a line) to be dead

AI