Dịch

cortar

A1động từ (verb)
/koɾˈtaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Cắt, chặt, tháiđộng từto cut
  2. Cắt bỏ, cắt tỉa, ngắtđộng từto cut off, cut out, cut through, cut down, cut up, to nip
  3. Chặt, băm, chặt đứtđộng từto chop, chop up, chop off
  4. Thái lát, cắt lát, rạchđộng từto slice, to slit

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể cortarDanh động từ cortandoPhân từ cortado
Presente
yocorto
túcortas
él/ella/Ud.corta
nosotroscortamos
vosotroscortáis
ellos/Uds.cortan

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

cortar con alguienChia tay ai
cortar el peloCắt tóc
cortar por lo sanoGiải quyết dứt điểm
cortar un pelo en el aiređộng từTrở nên thông minh; khôn ngoan; sáng như một cái nút/thông minh như một cây roi; trở thành một con cáo ranh mãnh
cortar un cabello en el aiređộng từTrở nên thông minh; khôn ngoan; sáng như một cái nút/thông minh như một cây roi; trở thành một con cáo ranh mãnh
cortar el rollođộng từTrở thành kẻ phá bĩnh bữa tiệc
cortar el bacalaođộng từChạy chương trình; quyết định
ni pinchar ni cortarđộng từKhông có quyền lực, ảnh hưởng; Không ra lệnh, không chịu trách nhiệm

9 nghĩa khác

Động từ (verb) 9
Cắt cỏ
  1. Cắt cỏ, xén cỏto mow

Ví dụ

  • , .Cẩn thận, bạn có thể bị đứt tay bởi cạnh này đấy.
  • .Cô ấy bị mảnh kính cứa vào ngón tay.
  • .Cô ấy trao cho tôi một nụ hôn nghẹt thở.

AI