Dịch

chop

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 38 nghĩa
  1. Chặt nhỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A cut of meat, often containing a section of a rib.
  2. Nhát chém, nhát chặt, cú bổdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A blow with an axe, cleaver, or similar implement.
  3. Cú chặt taydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A blow delivered with the hand rigid and outstretched.
  4. Băm, thái nhỏ, chặt nhỏđộng từngoại động từ (transitive)To cut into pieces with short, vigorous cutting motions.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chopNguyên thể (infinitive)
  2. chopsSố nhiều (plural)
  3. choppedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. choppingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • chop sthchặt, băm cái gìHe was chopping logs for firewood.Anh ấy đang chặt củi để nhóm lửa.
  • chop sth (up) (into sth)chặt/băm cái gì (thành cái gì)Chop the carrots up into small pieces.Hãy băm cà rốt thành những miếng nhỏ.
  • be choppedbị cắt giảmTheir training courses are to be chopped.Các khóa đào tạo của họ sắp bị cắt giảm.
  • be chopped from sth to sthbị cắt giảm từ cái gì xuống còn cái gìThe share price was chopped from 50 pence to 20 pence.Giá cổ phiếu bị cắt giảm từ 50 xu xuống còn 20 xu.
  • chop sb/sthchặt, chém ai/cái gì

38 nghĩa khác

Danh từ (noun) 18
Động từ (verb) 20
Sóng cồn
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sóng cồn, sóng nhấp nhôOcean waves, generally caused by wind, distinguished from swell by being smaller and not lasting as long.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạichoppen
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạichoppe“jaw, jawbone”
danh từ, động từ
  1. mượn từ tiếng Hindiछापchāp“stamp”

Ví dụ

  • , .Tôi đang đứng ở quầy thịt, chờ người ta chặt vài miếng sườn cừu.
  • .Chỉ cần một nhát chặt dứt khoát là đốn ngã được cái cây non.
  • .Một cú chặt karate.

AI