chop down
động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chặt hạ, đốn hạđộng từngoại động từ (transitive)Used other than figuratively or idiomatically: see chop, down.
- Cắt bớt, rút ngắn lạiđộng từngoại động từ (transitive)To curtail, shorten
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chop downNguyên thể (infinitive)
- chops downNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- chopped downQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- chopping downPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tấn công (ai) bằng dao
- ngoại động từ (transitive)Tấn công (ai) bằng dao; giết (ai đó), đặc biệt là bằng cách bắn bằng vũ khí tự độngTo attack (someone) with a knife; to kill (someone), especially by shooting with an automatic weapon.
Ví dụ
- , .
- .