Dịch

chop down

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chặt hạ, đốn hạđộng từngoại động từ (transitive)Used other than figuratively or idiomatically: see chop, down.
  2. Cắt bớt, rút ngắn lạiđộng từngoại động từ (transitive)To curtail, shorten

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chop downNguyên thể (infinitive)
  2. chops downNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. chopped downQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. chopping downPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tấn công (ai) bằng dao
  1. ngoại động từ (transitive)Tấn công (ai) bằng dao; giết (ai đó), đặc biệt là bằng cách bắn bằng vũ khí tự độngTo attack (someone) with a knife; to kill (someone), especially by shooting with an automatic weapon.

Ví dụ

  • , .
  • .

AI