Dịch

cutter

B2danh từ (noun)
UK/ˈkʌtə/US/ˈkʌtɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 16 nghĩa
  1. Người hoặc vật cắtdanh từA person or device that cuts (in various senses).
  2. Thuyền buồm cutter, thuyền cutterdanh từA single-masted, fore-and-aft rigged, sailing vessel with at least two headsails, and a mast set further aft than that of a sloop.
  3. Tàu tuần tra, tàu tuần duyêndanh từA motorized vessel used in law enforcement purpose
  4. Răng cửadanh từA foretooth; an incisor.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cutterDạng gốc (base form)
  2. cuttersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

box cutterDao rọc giấy
cookie cutterdanh từKhuôn cắt bánh quy
laser cutterMáy cắt laser
paper cutterdanh từBàn cắt giấy
pipe cutterdanh từDao cắt ống
wire cutterKìm cắt dây
cord-cutterdanh từNgười hủy bỏ các dịch vụ truyền hình thuê bao truyền thống như cáp hoặc vệ tinh để chuyển sang sử dụng các dịch vụ truyền phát trực tuyến trên Internet
leaf-cutterdanh từCác loài côn trùng cắt từng mảnh từ lá

16 nghĩa khác

Danh từ (noun) 16
Xuồng tiếp liệu
  1. Xuồng tiếp liệu, xuồng nhỏA ship's boat, used for transport ship-to-ship or ship-to-shore.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicutter

Ví dụ

  • , , . , , , (1947).Dẫu vậy, những năm xen giữa đó ông đã làm công việc dựng phim. Quả thực, ông là một trong những thợ dựng phim xuất sắc nhất trong ngành, từng giành giải Oscar cho bộ phim Body and Soul (1947).
  • .Một tàu tuần tra của lực lượng cảnh sát biển.
  • Eye-teeth Răng cửa và răng nanh thường chỉ có một chân răng.

AI