Nghĩa chính
Thêm 16 nghĩa- Người hoặc vật cắtdanh từA person or device that cuts (in various senses).
- Thuyền buồm cutter, thuyền cutterdanh từA single-masted, fore-and-aft rigged, sailing vessel with at least two headsails, and a mast set further aft than that of a sloop.
- Tàu tuần tra, tàu tuần duyêndanh từA motorized vessel used in law enforcement purpose
- Răng cửadanh từA foretooth; an incisor.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cutterDạng gốc (base form)
- cuttersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| box cutter | Dao rọc giấy | |
| cookie cutterdanh từ | danh từ | Khuôn cắt bánh quy |
| laser cutter | Máy cắt laser | |
| paper cutterdanh từ | danh từ | Bàn cắt giấy |
| pipe cutterdanh từ | danh từ | Dao cắt ống |
| wire cutter | Kìm cắt dây | |
| cord-cutterdanh từ | danh từ | Người hủy bỏ các dịch vụ truyền hình thuê bao truyền thống như cáp hoặc vệ tinh để chuyển sang sử dụng các dịch vụ truyền phát trực tuyến trên Internet |
| leaf-cutterdanh từ | danh từ | Các loài côn trùng cắt từng mảnh từ lá |
16 nghĩa khác
Danh từ (noun) 16
Xuồng tiếp liệu
- Xuồng tiếp liệu, xuồng nhỏA ship's boat, used for transport ship-to-ship or ship-to-shore.
Họ từ (word family)
cùng gốc cutter- cutCắt, thái, chia nhỏdanh từ, động từ, tính từ, thán từ
- cuttermanNgười nhếch nhác hoặc luộm thuộmdanh từ
- cutterheadDụng cụ cắt hình trụ quay nằm ở đầu máy khoan, máy khoan hoặc tương tựdanh từ
- gemcutterThợ thủ công cắt đá quý, thường là quý hoặc bán quý, để làm cho chúng phù hợp về kích thước, hình dạng, màu sắc và hình dáng, thường để sử dụng làm đồ trang sức như nhẫn hoặc hoa taidanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicutter
Ví dụ
- , , . , , , (1947).Dẫu vậy, những năm xen giữa đó ông đã làm công việc dựng phim. Quả thực, ông là một trong những thợ dựng phim xuất sắc nhất trong ngành, từng giành giải Oscar cho bộ phim Body and Soul (1947).
- .Một tàu tuần tra của lực lượng cảnh sát biển.
- Eye-teeth Răng cửa và răng nanh thường chỉ có một chân răng.