Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dạng khác của chingdanh từAlternative form of ching (“knife”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- yingDạng gốc (base form)
- yingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| out the ying yangtrạng từ | trạng từ | Đồng nghĩa với out the wazoo |
| Sai Ying Pundanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực của quận Trung và Tây, Hồng Kông |
| ching chongthán từ, danh từ | thán từ, danh từ | Bắt chước tiếng Trung, tiếng Hàn, tiếng Thái hoặc cách nói của người Đông hoặc Đông Nam Á khác |
| ching bo leungdanh từ | danh từ | Món súp tráng miệng lạnh có nguồn gốc từ Trung Quốc |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Dạng khác của ching
- Alternative form of ching (“to stab”).
Họ từ (word family)
cùng gốc chingVí dụ
- “ ?” Hắn lao đến nhanh quá / Bọn chúng trông giống hệt mấy vận động viên khốn kiếp / Làm tôi hét lên "dao của mày đâu rồi?" / Như thể tôi định tóm cậu ở mấy con hẻm sau
- , , man’s T-deadlyVung nó lên, đâm nó đi, / Quất thẳng vào ngực đứa khác chết tươi
- .Anh ấy là Lý Ánh.