Dịch

ching

C2danh từ (noun)thán từ (interjection)động từ (verb)
UK/ˈt͡ʃɪŋ/US/tʃɪŋ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Chũm chọe ngón taydanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A pair of small bowl-shaped finger cymbals made of thick and heavy bronze, used in the music of Thailand and Cambodia.
  2. Tiếng leng keng, tiếng kengdanh từđếm được (countable)A ringing sound, as of metal or glass being struck.
  3. Cheng keng, leng kengthán từThe sound of metal or glass clinking.
  4. Khua leng keng, kêu keng kengđộng từTo chink or clink; to make a ringing sound, as of metal or glass being struck.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chingNguyên thể (infinitive)
  2. chingsSố nhiều (plural)
  3. chingedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. chingingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

I Chingdanh từ riêngKinh Dịch
ka-chingthán từĐồng nghĩa với kerching
Yen-chingdanh từ riêngĐồng nghĩa với Beijing
cha-chingđộng từ, thán từ, danh từĐiểm!; Ồ!; dùng để ăn mừng việc gì đó đã hoặc sẽ kiếm được một số tiền lớn
Tao Te Chingdanh từ riêngĐạo Đức Kinh
Sook Chingdanh từ riêngVụ thảm sát có hệ thống người Hoa gốc Singapore bởi lực lượng chiếm đóng của Nhật Bản từ ngày 18 tháng 2 đến ngày 4 tháng 3 năm 1942
Ching-chongdanh từ riêngĐồng nghĩa với Chongchon
T'ien-chingdanh từ riêngĐồng nghĩa với Tianjin

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 2
Tiền
  1. không đếm được (uncountable)Tiền, tiền bạcMoney (from the sound of a cash register ringing up an amount).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Tháiฉิ่ง
thán từ, danh từ, động từ

Từ tượng thanh

Ví dụ

  • , "!"Chiếc cuốc đập vào cái xẻng trên tường, phát ra tiếng "cheng!" lớn.
  • , "".Nếu có ai nợ tiền bạn, đây là lúc thích hợp để lái xe đến nhà họ và đòi lại "tiền" của bạn.
  • .Bộ dao nĩa khua leng keng khi con thuyền chòng chành trên biển.

AI