Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Chũm chọe ngón taydanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A pair of small bowl-shaped finger cymbals made of thick and heavy bronze, used in the music of Thailand and Cambodia.
- Tiếng leng keng, tiếng kengdanh từđếm được (countable)A ringing sound, as of metal or glass being struck.
- Cheng keng, leng kengthán từThe sound of metal or glass clinking.
- Khua leng keng, kêu keng kengđộng từTo chink or clink; to make a ringing sound, as of metal or glass being struck.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| I Chingdanh từ riêng | danh từ riêng | Kinh Dịch |
| ka-chingthán từ | thán từ | Đồng nghĩa với kerching |
| Yen-chingdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Beijing |
| cha-chingđộng từ, thán từ, danh từ | động từ, thán từ, danh từ | Điểm!; Ồ!; dùng để ăn mừng việc gì đó đã hoặc sẽ kiếm được một số tiền lớn |
| Tao Te Chingdanh từ riêng | danh từ riêng | Đạo Đức Kinh |
| Sook Chingdanh từ riêng | danh từ riêng | Vụ thảm sát có hệ thống người Hoa gốc Singapore bởi lực lượng chiếm đóng của Nhật Bản từ ngày 18 tháng 2 đến ngày 4 tháng 3 năm 1942 |
| Ching-chongdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Chongchon |
| T'ien-chingdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Tianjin |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 2
Tiền
- không đếm được (uncountable)Tiền, tiền bạcMoney (from the sound of a cash register ringing up an amount).
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc ching- chingasBiểu hiện của sự ngạc nhiên hoặc thắc mắc. Ồ! Tuyệt vời!thán từ
- chingmaLoại đay được sản xuất từ cây cẩm quỳ Ấn Độ (Abutilon spp.)danh từ
- chingriTôm (trong món cà ri Bangladesh)danh từ
- chingaderaVật linh tinh mà người ta không biết hoặc quên tên riêng của nó; doohickey, thiết bị kỳ lạ, thingamabob hoặc vật dụngdanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- mượn từ tiếng Tháiฉิ่ง
thán từ, danh từ, động từ
Từ tượng thanh
Ví dụ
- , "!"Chiếc cuốc đập vào cái xẻng trên tường, phát ra tiếng "cheng!" lớn.
- , "".Nếu có ai nợ tiền bạn, đây là lúc thích hợp để lái xe đến nhà họ và đòi lại "tiền" của bạn.
- .Bộ dao nĩa khua leng keng khi con thuyền chòng chành trên biển.