Dịch

cha-ching

thán từ (interjection)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Điểm!; Ồ!; dùng để ăn mừng việc gì đó đã hoặc sẽ kiếm được một số tiền lớnthán từScore!; wow!; said to celebrate something that has made or will make a large amount of money.
  2. Tiền, tiền mặtdanh từMoney, cash.
  3. Tạo ra tiếng ồn của máy tính tiền hoặc máy đánh bạcđộng từnội động từ (intransitive)To make the noise of a cash register or slot machine.
  4. Tạo ra tiếng đồng tiền rơiđộng từnội động từ (intransitive)To make the noise of coins falling.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cha-chingNguyên thể (infinitive)
  2. cha-chingsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. cha-chingedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cha-chingingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

Từ tượng thanh

Ví dụ

  • ! , .
  • […] ′ .
  • ′ .

AI