cha-ching
thán từ (interjection)danh từ (noun)động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Điểm!; Ồ!; dùng để ăn mừng việc gì đó đã hoặc sẽ kiếm được một số tiền lớnthán từScore!; wow!; said to celebrate something that has made or will make a large amount of money.
- Tiền, tiền mặtdanh từMoney, cash.
- Tạo ra tiếng ồn của máy tính tiền hoặc máy đánh bạcđộng từnội động từ (intransitive)To make the noise of a cash register or slot machine.
- Tạo ra tiếng đồng tiền rơiđộng từnội động từ (intransitive)To make the noise of coins falling.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cha-chingNguyên thể (infinitive)
- cha-chingsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- cha-chingedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- cha-chingingPhân từ I (present participle)
Nguồn gốc (etymology)
Từ tượng thanh
Ví dụ
- ! , .
- […] ′ .
- ′ .