Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Xô mạnh, đẩy mạnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An attack made by moving the sword parallel to its length and landing with the point.
- Đẩy, đâm, laodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A push, stab, or lunge forward.
- Lực đẩy, sức đẩydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The force generated by propulsion, as in a jet engine.
- Tiến lên mạnhđộng từnội động từ (intransitive)To make advance with force.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- thrust sth/sb/yourself + adv/prep.đẩy mạnh ai/cái gì/bản thân + adv/prep.He thrust the baby into my arms and ran off.Anh ấy ấn đứa bé vào tay tôi rồi chạy mất.
- thrust (at sb) (with sth)đâm (vào ai) (bằng cái gì)He thrust at me with a knife.Hắn ta dùng dao đâm tôi.
- thrust sth at sbđâm cái gì vào aiShe thrust the poker at her attacker with all her force.Cô ấy dùng hết sức đâm chiếc vỉ nướng vào kẻ tấn công.
Cụm động từ (phrasal verb)
- thrustoutDuỗi (chân); lè (lưỡi); ưỡn (ngực); đuổi ra, tống ra
- thrustinThọc vào, giúi vào, nhét
- thrustonLao, xông tới
- thrustatĐâm một nhát, đâm một mũi
- thrustbackĐẩy lùi
- thrustdownĐẩy xuống
- thrustpastXô ra để đi
- thrustintoXô vào
Cụm từ khác (phrase)thrust the responsibilityĐổ trách nhiệmhip thrustDùng không phải theo nghĩa bóng hoặc thành ngữ: xem hông, lực đẩythrust loadLực tác dụng dọc theo trục của ổ trụctime thrustLực đẩy được thực hiện vào thời điểm đối thủ lấy hơi cho lực đẩy của chính mìnhhome thrustLực đẩy có định hướng tốt hoặc hiệu quả; một vết thương ở một phần quan trọngstop thrustCuộc đảo chính
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 5
Mục tiêu chính
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The primary effort; the goal.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc thrustNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiþristen
- từ tiếng Bắc Âu cổþrysta
- từ tiếng German nguyên thủy*þrustijaną
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , .Pierre là một kiếm sĩ thượng thừa, và có thể đỡ những nhát đâm của kẻ kém cỏi chỉ bằng một ý nghĩ.
- , , "!"Tên móc túi định giật phăng chiếc túi từ tay cô, nhưng cô tránh cú xông lên của hắn và hét: “Kẻ trộm!
- , , .Tàu vũ trụ là những kỳ công kỹ thuật, được thiết kế để chịu được lực đẩy khi phóng, cũng như áp suất ngược của khoảng không.