Dịch

thrust

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Xô mạnh, đẩy mạnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An attack made by moving the sword parallel to its length and landing with the point.
  2. Đẩy, đâm, laodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A push, stab, or lunge forward.
  3. Lực đẩy, sức đẩydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The force generated by propulsion, as in a jet engine.
  4. Tiến lên mạnhđộng từnội động từ (intransitive)To make advance with force.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. thrustNguyên thể (infinitive)
  2. thrustsSố nhiều (plural)
  3. thrustedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. thrustingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • thrust sth/sb/yourself + adv/prep.đẩy mạnh ai/cái gì/bản thân + adv/prep.He thrust the baby into my arms and ran off.Anh ấy ấn đứa bé vào tay tôi rồi chạy mất.
  • thrust (at sb) (with sth)đâm (vào ai) (bằng cái gì)He thrust at me with a knife.Hắn ta dùng dao đâm tôi.
  • thrust sth at sbđâm cái gì vào aiShe thrust the poker at her attacker with all her force.Cô ấy dùng hết sức đâm chiếc vỉ nướng vào kẻ tấn công.

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 5
Mục tiêu chính
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The primary effort; the goal.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đẩy
Ép buộc

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiþristen
  2. từ tiếng Bắc Âu cổþrysta
  3. từ tiếng German nguyên thủy*þrustijaną

Ví dụ

  • , .Pierre là một kiếm sĩ thượng thừa, và có thể đỡ những nhát đâm của kẻ kém cỏi chỉ bằng một ý nghĩ.
  • , , "!"Tên móc túi định giật phăng chiếc túi từ tay cô, nhưng cô tránh cú xông lên của hắn và hét: “Kẻ trộm!
  • , , .Tàu vũ trụ là những kỳ công kỹ thuật, được thiết kế để chịu được lực đẩy khi phóng, cũng như áp suất ngược của khoảng không.

AI