Dịch

stab

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. Đâm ai bằng dao gămdanh từAn act of stabbing or thrusting with an object.
  2. Vết đâmdanh từA wound made by stabbing.
  3. Đâmđộng từngoại động từ (transitive)To pierce or to wound (somebody) with a (usually pointed) tool or weapon, especially a knife or dagger.
  4. Dạng rút gọn của establishedtính từkhông so sánh (not comparable)Clipping of established.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stabNguyên thể (infinitive)
  2. stabsSố nhiều (plural)
  3. stabbedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. stabbingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • stab sbđâm ai
  • stab sth (at/into/through sth)chỉ/đâm cái gì (vào/xuyên qua cái gì)He stabbed his finger angrily at my chest.Anh ta giận dữ chỉ ngón tay vào ngực tôi.
  • stab sb/sth (with sth)chỉ/đâm ai/cái gì (bằng cái gì)She stabbed the air with her fork.Cô ấy khua cái nĩa vào không trung.
  • stab at/into/through sthnhói lên ở/xuyên qua cái gìThe pain stabbed at his chest.Cơn đau nhói lên ở ngực anh ta.
  • stab (at sth)sự thử sức (với cái gì)He found the test difficult but nevertheless made a good stab at it.Anh ấy thấy bài kiểm tra khó nhưng vẫn cố gắng thử sức.
  • stab (at doing sth)sự thử sức (làm gì)Countless people have had a stab at solving the riddle.Vô số người đã thử sức giải câu đố này.

Cụm từ (phrase)

have a stab at somethingThử làm điều gì
stab someone in the backĐâm sau lưng ai đó
stab wounddanh từVết thương do dao đâm
take a stab at somethingThử sức với điều gì
take a stab atđộng từThử hoặc thử
stab in the backdanh từ, động từSự hãm hại
stab-ragdanh từThợ may của trung đoàn
stab passdanh từCú đá chuyền bóng cho đồng đội được thực hiện để bóng bay thấp và nhanh trong không khí

14 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 7
Nỗi đau nhói
  1. Nỗi đau nhói, sự xúc phạmPain inflicted on a person's feelings.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nỗi đau nhói
Lời công kích
Đâm sau lưng

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạistabbe“a stab”
danh từ

Rút gọn từ stabilizer

Ví dụ

  • , , .Một con dao lóe lên trên tay anh ta, và ngay khi anh ta chuẩn bị đâm tôi, người thợ rèn đã túm lấy tay anh ta từ phía sau.
  • man's , dagger-wound, woman's , .Tôi mở lớp áo vải lanh của người đàn ông ra, ngay trên tim chàng là một vết thương do dao găm, và dưới bầu ngực trắng ngần của người phụ nữ cũng là một vết đâm tàn nhẫn tương tự, vết thương đã cướp đi sinh mạng của nàng.
  • “ . , ,” Lynn's . “ ,” , ."Tôi cá là hai người có những kế hoạch lớn đấy. Và tôi phải nói rằng chiếc váy thật tuyệt," anh nói về chiếc váy của Lynn. "Tôi rất mừng vì có người nhận ra," cô ấy đáp lại, dường như có ý châm chọc tôi.

AI