Dịch

stick

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 82 nghĩa
  1. cây que, cành, khúc gỗdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A thin piece of wood, such as a twig or small branch.
  2. gậy đi bộ, gậy hỗ trợdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A walking or support stick, often made of wood, metal or plastic.
  3. dính, bámđộng từB1nội động từ (intransitive)To adhere or become attached to a surface.
  4. bám, kiên trìđộng từB1nội động từ (intransitive)To persist or keep at something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. stickNguyên thể (infinitive)
  2. sticksSố nhiều (plural)
  3. stix (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. stickedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. stuck (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  6. stickingPhân từ I (present participle)
  7. stickerSo sánh hơn (comparative)
  8. stickestSo sánh nhất (superlative)

Số nhiều và quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • stick sth + adv./prep.dán cái gì + adv./prep.He stuck a stamp on the envelope.Anh ấy dán một con tem lên phong bì.
  • stick in sthbí trong cái gìThe key has stuck in the lock.Chìa khóa bị bí trong ổ khóa.
  • sb can stick sthai có thể nhét cái gì vào đâu
  • stick sth/sbchịu đựng được cái gì/aiI don't know how you stick that job.Tôi không biết bạn chịu đựng được công việc đó thế nào.
  • stick doing sthchịu đựng được việc làm gìJohn can't stick living with his parents.John không chịu đựng được việc sống cùng bố mẹ.
  • stick (of sth)thanh (cái gì)

82 nghĩa khác

Danh từ (noun) 57
Động từ (verb) 24
Tính từ (adjective) 1
Thẻ nhớ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thẻ nhớ, USBA memory stick.

Ví dụ

  • beaver's .Đập của hải ly được làm từ những cành cây nhỏ.
  • . , .Chỉ một gắng sức nhỏ nhất cũng khiến bệnh nhân ho. Ông thường đứng chống gậy, một tay ôm mạng sườn, và khi cơn ho dữ dội qua đi, người ông run rẩy.
  • , .Để tiện mang đi thuyết trình nhất, bài PowerPoint có thể được lưu vào USB dưới dạng hình ảnh.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cành cây nhỏ
Thanh dọc
Thanh kẹo cao su

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisticke
  2. từ tiếng Anh cổsticca“stick; peg; beam, rod”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*stikkō
danh từ, động từ, tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạistiken“to stick, pierce, stab, remain embedded, be fastened”
  2. từ tiếng Anh cổstician“to pierce, stab, remain embedded, be fastened”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*stikkōn
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạistick
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạistic
  3. từ tiếng Hà Lan cổ*stukki

AI