pegarse
B1động từ (verb)
/peˈɡaɾse/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dính, bám chặtđộng từto stick, to cling, to adhere
- Lây, nhiễmđộng từto catch, to be contagious (of a disease, a yawn, an accent, etc.)
- Đánh nhau, ẩu đảđộng từto get into a fight, to hit each other
- Làm cật lực, tự thưởng cho mìnhđộng từto do something intense or extensive (used with a noun or an adverbial phrase of time/distance to indicate effort or duration)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể pegarmeDanh động từ pegándosePhân từ pegado
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pegarse un tirođộng từ | động từ | Tự bắn mình |
| pegarse la quebradađộng từ | động từ | Cư xử một cách kiêu ngạo hoặc tự phụ |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Dạng phản thân của pegar
- reflexive dependent of pegar
Ví dụ
- ¿ ?Ai đã dán bã kẹo cao su dưới gầm bàn vậy?
- .Anh ấy đã lắng nghe với tai áp sát vào cửa.
- ¿ poster ?Bạn đã bao giờ dán áp phích lên tường chưa?
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung