Dịch

pegarse

B1động từ (verb)
/peˈɡaɾse/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dính, bám chặtđộng từto stick, to cling, to adhere
  2. Lây, nhiễmđộng từto catch, to be contagious (of a disease, a yawn, an accent, etc.)
  3. Đánh nhau, ẩu đảđộng từto get into a fight, to hit each other
  4. Làm cật lực, tự thưởng cho mìnhđộng từto do something intense or extensive (used with a noun or an adverbial phrase of time/distance to indicate effort or duration)

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể pegarmeDanh động từ pegándosePhân từ pegado

Cụm từ (phrase)

pegarse un tirođộng từTự bắn mình
pegarse la quebradađộng từCư xử một cách kiêu ngạo hoặc tự phụ

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Dạng phản thân của pegar
  1. reflexive dependent of pegar

Ví dụ

  • ¿ ?Ai đã dán bã kẹo cao su dưới gầm bàn vậy?
  • .Anh ấy đã lắng nghe với tai áp sát vào cửa.
  • ¿ poster ?Bạn đã bao giờ dán áp phích lên tường chưa?

AI