得
HSK2
Hay gặpHán-Việt: đắc
dé
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- trợ từ bổ nghĩa, từ nối kết quả.A neutral-tone particle after a verb or adjective that marks a result, degree, or possibility.
- được, có được, thu được, kiếm đượcđộng từTo obtain, receive, or gain something.
- phải, cần phải, nêntrạng từTo have to, need to, or ought to do something because of a requirement or situation.
- xong, sẵn sàng, hoàn tấttính từReady or finished after an action.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
得
déđắc
Bộ: 彳 · sách (bước chân trái)11 nét
obtain, get, gain, acquireCụm từ (phrase)
7 nghĩa khác
Nghĩa 7
Thích đáng
- Thích đáng, đúng đắnproper
Xuất hiện ở từ khác
- haveTiếng Anhtương đương
- 中đồng nghĩaĐạt được (thường dùng cho giải thưởng, như 得奖).
- 地dễ nhầmĐứng sau động từ hoặc tính từ để nối thành phần bổ nghĩa, cũng thường đọc de; đây không phải từ này.
- 德dễ nhầmĐọc dé trong các cụp như 得到 hoặc 获得 và mang nghĩa có được, đạt được; nó cũng có thể là trợ từ, nhưng nghĩa khác.
- 的dễ nhầmTrợ từ '得' (de) đứng sau động từ hoặc tính từ để bổ nghĩa chỉ khả năng hoặc mức độ (ví dụ: 跑得快 - chạy nhanh), khác với '的' đứng trước danh từ.
- 获dễ nhầmthường dùng trong khẩu ngữ, mang nghĩa nhận được
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Anh ấy có cao không?
- ?Bài kiểm tra thế nào rồi?
- !Làm tốt lắm!