Dịch

得

HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: đắc
dé

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. trợ từ bổ nghĩa, từ nối kết quả.A neutral-tone particle after a verb or adjective that marks a result, degree, or possibility.
  2. được, có được, thu được, kiếm đượcđộng từTo obtain, receive, or gain something.
  3. phải, cần phải, nêntrạng từTo have to, need to, or ought to do something because of a requirement or situation.
  4. xong, sẵn sàng, hoàn tấttính từReady or finished after an action.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

得
déđắc
Bộ: 彳 · sách (bước chân trái)11 nét
obtain, get, gain, acquire

Cụm từ (phrase)

得以Có thể, được
得出Rút ra, tìm ra
得分Ghi điểm, ghi bàn
得到Nhận được, đạt được, có được
得奖Đoạt giải, trúng thưởng
得病Mắc bệnh
买得便宜Mua rẻ
做得到Làm được

7 nghĩa khác

Nghĩa 7
Thích đáng
  1. Thích đáng, đúng đắnproper

AI