Dịch

must

A1động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. phải, cần phảiđộng từA1trợ động từ (auxiliary verb)Used to say that it is necessary or very important that something happens or is done.
  2. chắc hẳn, ắt hẳn, chắc làđộng từA2trợ động từ (auxiliary verb)Used to show that you are certain something is true because it is the only logical explanation.
  3. điều bắt buộc, thứ phải códanh từB1trợ động từ (auxiliary verb)Something that is highly recommended or absolutely necessary.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mustNguyên thể (infinitive)
  2. mustsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. mustedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. mustingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

a must for someoneThứ không thể thiếu đối với ai
if you must knowNếu bạn nhất quyết muốn biết
I must saytrạng từThuật ngữ khẳng định
must notđộng từDùng để chỉ ra rằng một cái gì đó bị cấm
I must gocụm từTôi phải đi
must needsđộng từSự tăng cường đa dạng của must sử dụng trạng từ Needs, có nghĩa là “phải nhất thiết”
must watchdanh từ, tính từChương trình truyền hình, bộ phim hoặc video rất đáng xem, rất đáng xem
must-trydanh từMột cái gì đó mà người ta thực sự nên thử

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 4
Làm mốc
  1. ngoại động từ (transitive)trợ động từ (auxiliary verb)Làm mốc, làm ám mùi mốcTo make musty.

Ví dụ

  • .Bạn phải đến lớp đúng giờ.
  • ? couldn’t ! - , .Cậu để chùm chìa khóa ở đâu được nhỉ? Không thể nào cậu lại làm mất lần nữa đâu! - Chắc tớ làm mất rồi, vì tìm đâu cũng không thấy.
  • .Chắc hẳn là Tom đang tự hào lắm.

AI