Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- phải, cần phảiđộng từA1trợ động từ (auxiliary verb)Used to say that it is necessary or very important that something happens or is done.
- chắc hẳn, ắt hẳn, chắc làđộng từA2trợ động từ (auxiliary verb)Used to show that you are certain something is true because it is the only logical explanation.
- điều bắt buộc, thứ phải códanh từB1trợ động từ (auxiliary verb)Something that is highly recommended or absolutely necessary.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a must for someone | Thứ không thể thiếu đối với ai | |
| if you must know | Nếu bạn nhất quyết muốn biết | |
| I must saytrạng từ | trạng từ | Thuật ngữ khẳng định |
| must notđộng từ | động từ | Dùng để chỉ ra rằng một cái gì đó bị cấm |
| I must gocụm từ | cụm từ | Tôi phải đi |
| must needsđộng từ | động từ | Sự tăng cường đa dạng của must sử dụng trạng từ Needs, có nghĩa là “phải nhất thiết” |
| must watchdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Chương trình truyền hình, bộ phim hoặc video rất đáng xem, rất đáng xem |
| must-trydanh từ | danh từ | Một cái gì đó mà người ta thực sự nên thử |
6 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 4
Làm mốc
- ngoại động từ (transitive)trợ động từ (auxiliary verb)Làm mốc, làm ám mùi mốcTo make musty.
Ví dụ
- .Bạn phải đến lớp đúng giờ.
- ? couldn’t ! - , .Cậu để chùm chìa khóa ở đâu được nhỉ? Không thể nào cậu lại làm mất lần nữa đâu! - Chắc tớ làm mất rồi, vì tìm đâu cũng không thấy.
- .Chắc hẳn là Tom đang tự hào lắm.
Xuất hiện ở từ khác
- gotđồng nghĩaCũng nghĩa là phải và thường nhấn mạnh tính bắt buộc.
- gottađồng nghĩatrang trọng hơn
- shallđồng nghĩaThể hiện nghĩa bắt buộc mạnh mẽ và phổ biến hơn.
- shoulddễ nhầm, đồng nghĩaThường mạnh và bắt buộc hơn, trong khi should thường là lời khuyên, yêu cầu mềm hoặc dự đoán.
- debeTiếng Tây Ban Nhatương đương
- debemosTiếng Tây Ban Nhatương đương
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc must- mustyBị ảnh hưởng bởi độ ẩm hoặc nấm mốc; ẩm ướt, mốc meotính từ, danh từ, động từ
- mustinessMùi mốcdanh từ
- musthTrước chủ yếu là in hoặc on: trạng thái mỗi năm mà động vật đực (thường là lạc đà hoặc voi) thể hiện sự hung dữ và hoạt động tình dục ngày càng tăng do nồng độ testosterone caodanh từ
- mustardCây mù tạcdanh từ, tính từB1
Nguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạimoste
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạimust
- từ tiếng Anh cổmust
- từ tiếng Pháp cổmust
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha