Dịch

imperative

B2TOEICtính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ɪmˈpɛɹ.ə.tɪv/US/ɪmˈpɛɹ.ə.tɪv/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Có tính chất mệnh lệnhtính từEssential; crucial; extremely important.
  2. Thuộc thức mệnh lệnhtính từOf, or relating to the imperative mood.
  3. Mệnh lệnhtính từHaving semantics that incorporates mutable variables.
  4. Thức mệnh lệnhdanh từkhông đếm được (uncountable)The grammatical mood expressing an order (see jussive). In English, the imperative form of a verb is the same as that of the bare infinitive.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. imperativeDạng gốc (base form)
  2. imperativesSố nhiều (plural)
  3. more imperativeSo sánh hơn (comparative)
  4. most imperativeSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • imperative (that…)cấp bách (rằng…)It is absolutely imperative that we finish by next week.Việc chúng ta phải hoàn thành vào tuần tới là hết sức cấp bách.
  • imperative (to do sth)cấp bách (phải làm gì)It is imperative to continue the treatment for at least two months.Việc tiếp tục điều trị trong ít nhất hai tháng là rất cấp bách.
  • in the imperativeở thức mệnh lệnhIn ‘Go away!’ the verb is in the imperative.Trong câu ‘Đi ra ngoài!’, động từ đang ở thức mệnh lệnh.

Cụm từ (phrase)

categorical imperativedanh từMệnh lệnh tuyệt đối
economic imperativeĐòi hỏi kinh tế cấp bách
imperative mooddanh từMệnh lệnh thức
imperative sentenceCâu mệnh lệnh
moral imperativedanh từMệnh lệnh đạo đức
first imperativedanh từHiện tại mệnh lệnh (chỉ ở ngôi thứ hai); so sánh mệnh lệnh thứ hai
second imperativedanh từThể mệnh lệnh tương lai (có thể ở ngôi thứ hai và thứ ba); chỉ ra một mệnh lệnh sẽ được thực hiện cả hiện tại và tương lai
imperative mandatedanh từMột hệ thống chính trị trong đó các đại biểu được bầu có nghĩa vụ phải trung thành tuân theo chỉ dẫn và mệnh lệnh của cử tri

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Mệnh lệnh
  1. Mệnh lệnh, mang tính ép buộcExpressing a command; authoritatively or absolutely directive.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhimperātīvus

Ví dụ

  • , , 22, 1895, , , , .Trong khi đó, việc sửa đổi tại phố King William đã trở nên cấp bách, và đến ngày 22 tháng 12 năm 1895, nhà ga đã được tu sửa lại, giống như ở Stockwell, để làm một ke ga dạng đảo có đường ray ở cả hai bên cùng một đoạn giao cắt bắt chéo.
  • .Lời thỉnh cầu của bậc quân vương mang tính mệnh lệnh.
  • " !" " !" .Động từ trong các câu như "Do it!" và "Say what you like!" ở thức mệnh lệnh.

AI