Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Thiết thực; thực dụngtính từIn good working order.
- Hữu dụng, tiện dụngtính từUseful; serving a purpose, fulfilling a function.
- Chú trọng công năng, thực dụngtính từOnly for functional purposes, notably in architecture.
- Phiếm hàmdanh từA function that takes a function as its argument; more precisely, a function whose argument varies in a space of (real- or complex-valued) functions and whose value belongs to a monodimensional space.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- functionalDạng gốc (base form)
- functionalsSố nhiều (plural)
- more functionalSo sánh hơn (comparative)
- most functionalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fully functional | Hoạt động hoàn toàn bình thường | |
| functional capacity | Khả năng hoạt động | |
| functional disorderdanh từ | danh từ | Rối loạn cơ năng |
| functional fooddanh từ | danh từ | Thực phẩm chức năng |
| functional programmingdanh từ | danh từ | Thảo chương theo hàm số |
| functional requirementdanh từ | danh từ | Yêu cầu chức năng |
| functional groupdanh từ | danh từ | Nhóm chức |
| functional loaddanh từ | danh từ | Sự tiếp xúc mục tiêu của một dụng cụ hoặc cơ quan với các kích thích hoặc sự căng thẳng khác mà nó được cho là hoặc đang được thử nghiệm để chịu đựng |
7 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 5
Danh từ (noun) 2
Thuộc chức vụ
- Thuộc chức vụ, thuộc nhiệm vụOf or relating to one's role or office; official.
Ví dụ
- , .Dù chúng tôi cho rằng các đơn vị ngữ âm dưới âm tiết đã phát huy tác dụng trước khi có kỹ năng đọc, chúng tôi vẫn không loại trừ khả năng có sự tương tác với hệ thống chữ viết.
- , : .Bức điêu khắc đó không chỉ mang tính nghệ thuật mà còn hữu dụng: nó có thể được dùng làm giá treo mũ.
- .Một cấu kiện xây dựng chú trọng công năng thường phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cao hơn nhưng yêu cầu thẩm mỹ thấp hơn.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thiết thực
Hữu dụng
Chức năng
Họ từ (word family)
cùng gốc functionalNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- practicalđồng nghĩanhấn mạnh vào công năng sử dụng