Dịch

functional

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Thiết thực; thực dụngtính từIn good working order.
  2. Hữu dụng, tiện dụngtính từUseful; serving a purpose, fulfilling a function.
  3. Chú trọng công năng, thực dụngtính từOnly for functional purposes, notably in architecture.
  4. Phiếm hàmdanh từA function that takes a function as its argument; more precisely, a function whose argument varies in a space of (real- or complex-valued) functions and whose value belongs to a monodimensional space.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. functionalDạng gốc (base form)
  2. functionalsSố nhiều (plural)
  3. more functionalSo sánh hơn (comparative)
  4. most functionalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

fully functionalHoạt động hoàn toàn bình thường
functional capacityKhả năng hoạt động
functional disorderdanh từRối loạn cơ năng
functional fooddanh từThực phẩm chức năng
functional programmingdanh từThảo chương theo hàm số
functional requirementdanh từYêu cầu chức năng
functional groupdanh từNhóm chức
functional loaddanh từSự tiếp xúc mục tiêu của một dụng cụ hoặc cơ quan với các kích thích hoặc sự căng thẳng khác mà nó được cho là hoặc đang được thử nghiệm để chịu đựng

7 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 5
Danh từ (noun) 2
Thuộc chức vụ
  1. Thuộc chức vụ, thuộc nhiệm vụOf or relating to one's role or office; official.

Ví dụ

  • , .Dù chúng tôi cho rằng các đơn vị ngữ âm dưới âm tiết đã phát huy tác dụng trước khi có kỹ năng đọc, chúng tôi vẫn không loại trừ khả năng có sự tương tác với hệ thống chữ viết.
  • , : .Bức điêu khắc đó không chỉ mang tính nghệ thuật mà còn hữu dụng: nó có thể được dùng làm giá treo mũ.
  • .Một cấu kiện xây dựng chú trọng công năng thường phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cao hơn nhưng yêu cầu thẩm mỹ thấp hơn.

AI