Dịch

functionally

C1trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Theo chức năng; về mặt chức năngtrạng từIn a functional manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. functionallyDạng gốc (base form)
  2. more functionallySo sánh hơn (comparative)
  3. most functionallySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

functionally completetính từCó khả năng tính toán bất kỳ hàm đệ quy nào

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • hai đơn vị phụ thuộc lẫn nhau về mặt chức năng
  • , , , , .Tổ chức Electronic Frontier Foundation nhấn mạnh rằng cảnh sát chứ không phải các nhà cung cấp dịch vụ Internet mới nên hành động chống lại băng nhóm sát nhân gồm những kẻ bám đuôi và quấy rối hàng loạt được gọi là Kiwi Farms, nhưng cảnh sát đã từ chối làm như vậy trong nhiều năm qua, vì vậy trên thực tế họ đang yêu cầu không làm gì cả.

AI