Dịch

function

B1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Chức năngdanh từWhat something does or is used for.
  2. Buổi lễ, sự kiệndanh từAn official or social occasion.
  3. Hàm sốdanh từA relation in which each element of the domain is associated with exactly one element of the codomain.
  4. Hoạt động, vận hànhđộng từnội động từ (intransitive)To carry out a function; to be in action.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. functionNguyên thể (infinitive)
  2. functionsSố nhiều (plural)
  3. functionedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. functioningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • function (of sth)hàm số (của cái gì)

Cụm từ (phrase)

function calldanh từLời gọi hàm
function definitionĐịnh nghĩa hàm
function keydanh từPhím cơ năng
function pointerdanh từCon trỏ hàm
function testKiểm tra chức năng
executive functiondanh từChức năng điều hành
vital functiondanh từCác chức năng của cơ thể cần thiết để duy trì sự sống, đặc biệt là hô hấp và tuần hoàn
constant functiondanh từHàm hằng

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 1
Hàm
  1. A routine that receives zero or more arguments and may return a result.

Ví dụ

  • .Chức năng quan trọng của cảnh sát là bắt bọn trộm.
  • 18.Khách sạn của chúng tôi sẽ tổ chức một buổi tiệc cho tất cả nhân viên kho vào đêm ngày 18 tháng 4.
  • Heron's .Công thức Heron cho thấy rằng diện tích của một tam giác có thể được biểu diễn bằng một hàm các cạnh của tam giác đó.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chức năng
Buổi lễ
Bữa tiệc
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạifunction
  2. từ tiếng Pháp cổfonction
  3. từ tiếng Latinhfunctiō“performance, execution”

AI