Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
constant function
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
k
ɒ
n
s
t
ə
n
t
ˈ
f
ʌ
ŋ
k
ʃ
n
̩/
US
/ˈ
k
ɑ
n
s
t
ə
n
t
ˈ
f
ʌ
ŋ
k
ʃ
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Hàm hằng
danh từ
A function whose value is the same for all the elements of its domain.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
constant function
Dạng gốc
(base form)
constant function
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
The
function
f
(
x
)
=
π
²
is
a
constant
function
.
The
derivative
of
a
constant
function
is
always
zero
.
AI
1
Hàm hằng
1
Hàm hằng
1
Hàm hằng