Nghĩa chính
Thêm 28 nghĩa- văn phòng, phòng làm việc, nơi làm việcdanh từA1A room or building where people work, including administrative or bookkeeping tasks.
- chức vụ, chức trách, nhiệm kỳdanh từA2A responsible position in an organization or government, or the period when someone holds it.
- bộ ứng dụng văn phòng, phần mềm văn phòngdanh từA2A group of software programs for office work, such as word processing and spreadsheets.
- phòng vé, quầy vé, quầy giao dịchdanh từA1A place where the public buys tickets or obtains services, such as at a post office or box office.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in the officeở văn phòngI'm sorry, Mr Anders is not in the office today.Xin lỗi, ông Anders hôm nay không có ở văn phòng.
- at the officeở cơ quanI've had a tough day at the office.Tôi đã có một ngày vất vả ở cơ quan.
- out of the officengoài văn phòngI'm going to be out of the office next week.Tuần tới tôi sẽ không có ở văn phòng.
- office of sthcơ quan cái gìthe Office of Fair TradingCơ quan Thương mại Công bằng
- in officeđang tại chứcHow long has he been in office?Ông ấy đã tại chức được bao lâu rồi?
- out of officekhông còn tại chứcThe party has been out of office for many years.Đảng đã không còn tại chức trong nhiều năm.
Cụm động từ (phrasal verb)
28 nghĩa khác
Danh từ (noun) 26
Động từ (verb) 2
Phòng ban
- Phòng ban, cơ quan hành chínhThe administrative departments housed in such places, particularly
Xuất hiện ở từ khác
- appointmentđồng nghĩaChức vụ quan trọng trong cơ quan nhà nước hoặc tổ chức.
- studyđồng nghĩaphòng làm việc nói chung, có thể ở công ty hoặc ở nhà
- workdễ nhầm, đồng nghĩaThường chỉ văn phòng hoặc cơ quan, là một loại nơi làm việc; `work` không chỉ giới hạn ở nơi chốn.
- cargoTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 处Tiếng Trungtương đương
- 局Tiếng Trungtương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc officeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạioffice
- từ tiếng Pháp cổoffice
- từ tiếng Latinhofficium“personal, official, or moral duty; official position; function; ceremony, esp. last rites”
Ví dụ
- .Cánh cửa của văn phòng có màu vàng.
- Do not conflate the officeholder with the office; the distinction sometimes matters.Đừng đánh đồng người nắm giữ chức vụ với chính chức vụ đó; sự phân biệt này đôi khi rất quan trọng.
- ?Bưu điện có mở cửa vào Chủ nhật không?