Dịch

tenure

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈtɛn.jʊə/US/ˈtɛn.jɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự nắm giữ, sự tại nhiệm, quyền sở hữudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A status of possessing a thing or an office; an incumbency.
  2. Nhiệm kỳ, thời gian tại nhiệmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A period of time during which something is possessed.
  3. Biên chế, chức giảng viên vĩnh viễndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A status of having a permanent post with enhanced job security within an academic institution.
  4. Trao biên chế, cho vào biên chếđộng từngoại động từ (transitive)To grant tenure, the status of having a permanent academic position, to (someone).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tenureNguyên thể (infinitive)
  2. tenuresSố nhiều (plural)
  3. tenuredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tenuringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

during someone's tenureTrong nhiệm kỳ của ai đó
grant tenureCấp biên chế
land tenuredanh từQuyền sử dụng đất
length of tenureThời gian tại nhiệm
receive tenureNhận biên chế
secure tenureĐạt được vị trí biên chế
tenure-tracktính từCó các điều khoản làm việc được đảm bảo theo hợp đồng quy định rằng, sau một thời gian, người được tuyển dụng sẽ được xem xét cấp quyền, điều này thường mang lại sự đảm bảo công việc được nâng cao và đôi khi là các lợi ích khác
feudal tenurecụm từThái ấp

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Quyền lĩnh canh
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Quyền lĩnh canh, quyền sử dụng đất phong kiếnA right to hold land under the feudal system.

Ví dụ

  • six-game England's , .Carsley kết thúc nhiệm kỳ sáu trận đấu trên cương vị huấn luyện viên tạm quyền của đội tuyển Anh theo đúng cách ông đã bắt đầu, bằng một chiến thắng thuyết phục trước quốc gia mà ông từng khoác áo rất thành công khi còn là cầu thủ.
  • .Anh trai tôi vừa được nhận biên chế tại trường đại học nơi anh ấy giảng dạy.
  • ?Bạn có biết Tom đã được vào biên chế không?

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitenure
  2. từ tiếng Pháp cổtenure
  3. từ tiếng Latinh bình dân*tenitura

AI