antigüedad
B2giống cái (feminine)danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
/antiɡweˈdad/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thời cổ đạidanh từ riêngAntiquity
- Tính cổ kính, tính cổ xưadanh từantiquity
- Đồ cổdanh từantique (an old object perceived as having value because of its aesthetic or historical significance)
- Thời gian công tác, thời gian giữ chứcdanh từtenure
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- antigüedadDạng gốc (base form)
- antigüedadesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| desde la antigüedad | Chưa có nghĩa | |
| plus de antigüedad | Chưa có nghĩa | |
| tener antigüedad | Chưa có nghĩa | |
| tienda de antigüedades | Chưa có nghĩa | |
| antigüedad laboral | Chưa có nghĩa | |
| de gran antigüedad | Chưa có nghĩa | |
| antigüedad en la empresa | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thâm niên
- seniority
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Chiếc bàn này là một món đồ cổ vô giá.
- .Chiến tranh Tôn giáo nảy sinh từ thời cổ đại.
- .Cô ấy rất thích đồ cổ.
Xuất hiện ở từ khác
- 古代Tiếng Trungtương đương