Dịch

antiquity

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thời cổdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ancient times; faraway history; former ages.
  2. Người xưa, người thời cổdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The people of ancient times.
  3. Thời cổ đại, thời cổdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The historical period preceding the Middle Ages (c. 500-1500), primarily relating to European history.
  4. Cổ vật, di tích cổdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A relic or monument of ancient times, such as a coin, a statue, etc.; an ancient institution.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. antiquityDạng gốc (base form)
  2. antiquitiesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in antiquitythời cổ đạiThe statue was brought to Rome in antiquity.bức tượng đã được đưa đến rome vào thời cổ đại.

Cụm từ (phrase)

classical antiquitydanh từ riêngThời cổ đại kinh điển
from antiquityTừ thời cổ xưa
in antiquityVào thời cổ đại
of great antiquityCó từ thời rất xa xưa
relic of antiquityDi tích cổ xưa
Late Antiquitydanh từ riêngThời kỳ lịch sử Địa Trung Hải và Á-Âu từ khoảng thế kỷ thứ 3 đến thế kỷ thứ 7 CN, được đánh dấu đặc biệt bằng sự chuyển đổi từ Đế chế La Mã và Ba Tư sang thời Trung cổ và các nền văn minh Hồi giáo và Byzantine

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tính cổ xưa
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tính cổ xưa, sự lâu đờiThe state of being ancient or of ancient lineage.

Nguồn gốc (etymology)

antique-ity

  1. từ tiếng Anh trung đạiantiquyte
  2. từ tiếng Pháp cổantiquité
  3. từ tiếng Latinhantiquitas

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Cicero là một nhà hùng biện xuất chúng thời cổ đại.
  • .Rằng những cây cột như vậy được Seth dựng lên là điều mà toàn thể người xưa đều công nhận.
  • , .Video mới do ISIS công bố cho thấy các phiến quân đang đập phá những thứ mà họ tuyên bố là cổ vật tại một bảo tàng ở Mosul, Iraq.

AI