Dịch

antiquated

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Cũtính từold-fashioned, out of date

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. antiquatedDạng gốc (base form)
  2. more antiquatedSo sánh hơn (comparative)
  3. most antiquatedSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • £2 -19 .Cần phải cải cách triệt để hệ thống giá vé hành khách lỗi thời của chúng ta một cách khẩn cấp nếu ngành đường sắt muốn lấp đầy lỗ hổng tài chính trị giá 2 tỷ bảng Anh hàng năm do đại dịch COVID-19 gây ra.
  • .Máy tính của tôi đã lỗi thời rồi.
  • .Tôi bị coi là một cá nhân lỗi thời.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

AI