Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- cổ, cổ xưa, cổ đạitính từA2Belonging to the very distant past or having existed for a very long time.
- người cổ đạidanh từB1People who lived in ancient times.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ancientDạng gốc (base form)
- ancientsSố nhiều (plural)
- ancienterSo sánh hơn (comparative)
- more ancientSo sánh hơn (comparative)
- ancientestSo sánh nhất (superlative)
- most ancientSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ancient civilization | Nền văn minh cổ đại | |
| ancient historydanh từ | danh từ | Lịch sử cổ đại |
| ancient monumentdanh từ | danh từ | Di tích cổ |
| ancient ruins | Tàn tích cổ xưa | |
| ancient timesdanh từ | danh từ | Thời cổ đại |
| ancient world | Thế giới cổ đại | |
| ancient Greekdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Người bản xứ hay dân cư Hy Lạp cổ đại |
| Ancient Egyptdanh từ riêng | danh từ riêng | Ai Cập cổ đại |
7 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 5
Lão luyện
- Lão luyện, giàu kinh nghiệmExperienced; versed.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc ancientNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiauncyen
- từ tiếng Pháp cổancien
- từ tiếng Latinh bình dân*anteānus
Ví dụ
- ' ,' . ' , . swag-market .'“Tôi hiểu rằng quận này được coi là một nơi tôn nghiêm,” Cảnh sát trưởng nói. 'Một Alsatia giống như Alsatia cổ kính đằng sau Strand, hay Đồi Saffron trước Thế chiến thứ nhất. Họ bảo tôi có một khu chợ bán đồ sang trọng được công nhận ở đây.”
- , . .Bị chôn vùi trong vùng duyên hải Địa Trung Hải là khoảng 70 đến 90 triệu tấn xỉ từ quá trình luyện kim cổ xưa, khoảng một phần ba trong số đó tập trung ở Iberia. Việc cung cấp nhiên liệu công nghiệp không ngừng này đã gây ra nạn phá rừng ước tính khoảng 50 đến 70 triệu mẫu rừng.
- [ ]được chuẩn thuận bởi sự nhất trí của những tiến sĩ uyên bác nhất của Giáo hội
Xuất hiện ở từ khác
- deepđồng nghĩaThuộc về thời đại rất cổ, thường lâu hơn cảm giác xa xôi của deep.
- moderntrái nghĩaThuộc về thời rất xưa, nên chỉ là nghĩa đối lập rộng.
- olddễ nhầm, đồng nghĩaChỉ những thứ có từ thời cổ đại xa xưa, không dùng cho người sống hàng ngày trừ khi nói đùa.
- recenttrái nghĩaxảy ra từ rất lâu trong quá khứ
- antiguaTiếng Tây Ban Nhatương đương
- antiguoTiếng Tây Ban Nhatương đương