Dịch

ancient

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. cổ, cổ xưa, cổ đạitính từA2Belonging to the very distant past or having existed for a very long time.
  2. người cổ đạidanh từB1People who lived in ancient times.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ancientDạng gốc (base form)
  2. ancientsSố nhiều (plural)
  3. ancienterSo sánh hơn (comparative)
  4. more ancientSo sánh hơn (comparative)
  5. ancientestSo sánh nhất (superlative)
  6. most ancientSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

ancient civilizationNền văn minh cổ đại
ancient historydanh từLịch sử cổ đại
ancient monumentdanh từDi tích cổ
ancient ruinsTàn tích cổ xưa
ancient timesdanh từThời cổ đại
ancient worldThế giới cổ đại
ancient Greekdanh từ, tính từNgười bản xứ hay dân cư Hy Lạp cổ đại
Ancient Egyptdanh từ riêngAi Cập cổ đại

7 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 5
Lão luyện
  1. Lão luyện, giàu kinh nghiệmExperienced; versed.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lâu đời
Cổ xưa
Trước đây
Người già
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiauncyen
  2. từ tiếng Pháp cổancien
  3. từ tiếng Latinh bình dân*anteānus

Ví dụ

  • ' ,' . ' , . swag-market .'“Tôi hiểu rằng quận này được coi là một nơi tôn nghiêm,” Cảnh sát trưởng nói. 'Một Alsatia giống như Alsatia cổ kính đằng sau Strand, hay Đồi Saffron trước Thế chiến thứ nhất. Họ bảo tôi có một khu chợ bán đồ sang trọng được công nhận ở đây.”
  • , . .Bị chôn vùi trong vùng duyên hải Địa Trung Hải là khoảng 70 đến 90 triệu tấn xỉ từ quá trình luyện kim cổ xưa, khoảng một phần ba trong số đó tập trung ở Iberia. Việc cung cấp nhiên liệu công nghiệp không ngừng này đã gây ra nạn phá rừng ước tính khoảng 50 đến 70 triệu mẫu rừng.
  • [ ]được chuẩn thuận bởi sự nhất trí của những tiến sĩ uyên bác nhất của Giáo hội

AI