Dịch

anciently

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Theo cách của rất lâu trước đây. Như người xưa đã làmtrạng từIn the manner of very long ago. As the ancients did.
  2. Làm xong lâu rồitrạng từDone long ago.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ancientlyDạng gốc (base form)
  2. more ancientlySo sánh hơn (comparative)
  3. most ancientlySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

ancient-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạiaunciently

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .

AI