Dịch

past

A1danh từ (noun)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)giới từ (preposition)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. quá khứ, dĩ vãngdanh từA1The time that has gone by before the present.
  2. vừa qua, đã qua, trước đâytính từA2Having happened recently or belonging to an earlier time.
  3. quá, hơngiới từA1Used to say a specific number of minutes after the hour.
  4. ngang qua, vượt qua, quágiới từA2Beyond a particular place, number, or limit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pastDạng gốc (base form)
  2. pastsSố nhiều (plural)
  3. more pastSo sánh hơn (comparative)
  4. most pastSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in the pasttrong quá khứI used to go there often in the past.Trước đây tôi thường đến đó.
  • of the pastcủa quá khứWriting letters seems to be a thing of the past.Viết thư dường như đã thành chuyện quá khứ.

Cụm từ (phrase)

drive pastLái xe ngang qua
half pastdanh từRưỡi
in the pastTrong quá khứ, trước đây
leave something in the pastGác lại chuyện gì vào quá khứ
past experienceKinh nghiệm trong quá khứ
past midnightQuá nửa đêm
quarter pastGiờ lẻ mười lăm phút
run pastđộng từĐưa một ý tưởng hoặc đề xuất đến sự chú ý của (ai đó) để lấy ý kiến của họ

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 2
Trạng từ (adverb) 1
Giới từ (preposition) 2
Động từ (verb) 1
Thì quá khứ
  1. The past tense.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , .Cảnh quan Mesozoi ở phía đông nam Utah có thể cho chúng ta biết nhiều điều về quá khứ và đó là một trong những cảnh quan đẹp và hấp dẫn nhất trên Trái đất.
  • .Tôi nhìn anh đi ngang qua.
  • .Nhưng mà bây giờ đã gần 11 giờ rưỡi rồi.

AI