Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
half past
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
h
ɑː
f
ˌ
p
ɑː
s
t
/
US
/ˈ
h
æ
f
ˌ
p
æ
s
t
/
CA
nguồn
Nghĩa chính
1
Rưỡi
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Thirty minutes past any hour.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
半
bàn
Rưỡi
Tiếng Tây Ban Nha
media
giống cái
Rưỡi
Xuất hiện ở từ khác
half
kết hợp
giờ rưỡi, ba mươi phút qua
past
kết hợp
giờ rưỡi, quá 30 phút
Ví dụ
Today
I
slept
until
half
past
nine
.
Hôm nay tôi đã ngủ đến chín rưỡi.
But
it's
almost
half
past
eleven
.
Nhưng mà bây giờ đã gần 11 giờ rưỡi rồi.
My
train's
supposed
to
arrive
at
2.
Let's
plan
on
meeting
at
half
past
.
-
Sure
,
see
you
at
half
(
past
)
two
then
.
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
Rưỡi
1
Rưỡi
1
Rưỡi