media
A1giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp/ˈmedja/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- nửadanh từA1One of two equal parts of a whole.
- tất, vớdanh từA1A short cloth covering for the foot, usually over the toes and heel.
- rưỡidanh từA1The time exactly thirty minutes after the hour, as in cinco y media.
- trung bình, số trung bình, trung bình cộngdanh từB1The arithmetic result found by adding the values in a set and dividing by their number.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mediaDạng gốc (base form)
- mediasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| de media | Trung bình | |
| media hora | Nửa tiếng | |
| y media | Rưỡi | |
| a media | Dở nửa chừng | |
| media de notas | Điểm trung bình | |
| media de seda | Bít tất lụa | |
| sacar la media | Tính điểm trung bình | |
| velocidad media | Tốc độ trung bình |
11 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 3
Danh từ riêng (proper noun) 2
Điểm trung bình
- average grade
Ví dụ
- bây giờ năm giờ rưỡi
- các cầu thủ bóng đá mặc vớ
- .Các chuyến đi dạo của tôi thường kéo dài khoảng nửa tiếng.