a media
Nghĩa chính
- Dở nửa chừng
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a media astatrạng từ | trạng từ | Ở nửa cột buồm |
| a media ración | Với khẩu phần hạn chế | |
| a media voz | Nói thì thầm | |
| a medias | Dở dang | |
| a mediadostrạng từ | trạng từ | Giữa |
| a mediacióntrạng từ | trạng từ | Nửa chừng; ở điểm giữa |
| a medianoche | Vào lúc nửa đêm | |
| a mediados de mayo | Giữa tháng Năm |
Ví dụ
- .Ô tô dừng giữa đường.
Xuất hiện ở từ khác
- mediakết hợpdở nửa chừng