promedio
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/pɾoˈmedjo/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- trung bình, số trung bìnhdanh từA2The average value of a set of numbers, the typical amount.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- promedioDạng gốc (base form)
- promediosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| en promedio | Trung bình | |
| por debajo del promedio | Dưới mức trung bình | |
| por encima del promedio | Trên mức trung bình | |
| promedio anual | Trung bình hằng năm |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tính trung bình
- Tính trung bình, lấy trung bìnhfirst-person singular present indicative of promediar
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ?Độ tuổi trung bình của một người Algeria là bao nhiêu?
- .Mỗi ngày tôi mắc trung bình mười lỗi.
- ¿ ?Một ngôi nhà bình thường ở khu vực của bạn có giá bao nhiêu?