mediante
B1giới từ (preposition)
Hay gặp/meˈdjante/
Nghĩa chính
- bằng, thông qua, quagiới từB1By means of, through, or using something to achieve a result.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mediante acuerdo | Thông qua thỏa thuận | |
| mediante el uso de algo | Bằng cách sử dụng cái gì | |
| mediante transferencia bancaria | Qua chuyển khoản ngân hàng | |
| mediante el cual | Qua đó, bằng cách đó | |
| Dios mediantethán từ | thán từ | Chúa sẵn lòng |
| extorsión mediante amenazas | Cưỡng đoạt bằng đe dọa | |
| financiado mediante subvenciones | Tài trợ bằng trợ cấp |
Ví dụ
- .ADN được tách chiết thông qua xét nghiệm máu.
- prueba-error.Chúng ta học thông qua phương pháp thử và sai.
- .GPS cho phép tìm thấy bạn thông qua vệ tinh.