Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Dios mediante
thán từ
(interjection)
/ˌdjos meˈdjante/
Nghĩa chính
1
Chúa sẵn lòng
thán từ
God willing
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
God willing
Nếu mọi việc thuận lợi, nếu Chúa muốn
Ví dụ
Dios
mediante
,
nuestro
sueño
se
hará
realidad
.
AI
1
Chúa sẵn lòng
1
Chúa sẵn lòng
1
Chúa sẵn lòng