Nghĩa chính
- Nếu mọi việc thuận lợi, nếu Chúa muốntrạng từkhông so sánh (not comparable)Barring unforeseen circumstances, it is hoped that (while generally also indicating acceptance of God's will).
- Nếu Chúa muốn; cầu Chúa sẽ làm điều đó; xin Chúa ban cho điều đó; chúng ta hãy hy vọng như vậy; Tôi hy vọng như vậythán từIf God wills it; may God will it; may God grant it; let us hope so; I hope so.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| God willing and the creek don't rise | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- , .Hẹn gặp lại mọi người vào giờ này năm sau, nếu mọi việc thuận lợi.
- : ? : !Người A: Bạn định vung tiền ở những khách sạn sang trọng trong kỳ nghỉ sao? Người B: Nếu Chúa muốn!
- " ?" " ." " ." " , .""Anh ta đã nói gì với bạn?" "Anh ta mắng tôi bằng rất nhiều lời rằng tôi nên học tập chăm chỉ." "Tôi ước bạn làm vậy." "Tôi sẽ làm, nếu Chúa muốn."
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha