Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
gods willing
thán từ
(interjection)
US
/ˈ
ɡ
ɑ
d
z
ˈ
w
ɪ
l
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Dùng để bày tỏ hy vọng rằng các vị thần sẽ sẵn lòng (thực hiện mong muốn của một người)
thán từ
Used to express hope that gods are willing (to grant one's desires).
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
for more
God willing
Ví dụ
The
pious
politician
knows
that
,
gods
willing
,
one
can
do
anything
to
man
.
AI
1
Dùng để bày tỏ hy vọng rằng các vị thần sẽ sẵn lòng (thực hiện mong muốn của một người)
1
Dùng để bày tỏ hy vọng rằng các vị thần sẽ sẵn lòng (thực hiện mong muốn của một người)
1
Dùng để bày tỏ hy vọng rằng các vị thần sẽ sẵn lòng (thực hiện mong muốn của một người)