Dịch

gods willing

thán từ (interjection)

Nghĩa chính

  1. Dùng để bày tỏ hy vọng rằng các vị thần sẽ sẵn lòng (thực hiện mong muốn của một người)thán từUsed to express hope that gods are willing (to grant one's desires).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , , .

AI