Dịch

Godspeed

C2thán từ (interjection)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chúc lên đường bình anthán từUsed, especially at a parting, to express the wish that the outcome of a person's actions be positive for them; typically said to someone who is about to start a journey or a daring endeavour.
  2. Phù hộdanh từkhông đếm được (uncountable)The wishing of someone a smooth journey, or success, especially at a parting; (countable) a statement expressing this.
  3. Nơi xa xôi hẻo lánhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)In back of Godspeed: a distant, remote, or unknown place.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. GodspeedDạng gốc (base form)
  2. GodspeedsSố nhiều (plural)
  3. godspeedsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thời điểm quan trọng nhất
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Chiefly in in the Godspeed of: the most important part of something, or point at which something happens; also, the last minute or last moment.

Họ từ (word family)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , ? . mother's . , ! . .Ngay trước thềm cái chết, sao tôi dám cho phép anh đi Anh, vượt biển? Nhưng tôi sẽ không cản trở đường đi của anh. Sự cho phép của mẹ anh mới là điều quan trọng thực sự. Nếu bà ấy cho phép anh, thì chúc lên đường bình an! Nói với bà ấy tôi sẽ không can thiệp. Anh sẽ đi với lời chúc phúc của tôi.
  • , .Nếu tôi không bỏ mặc anh ở nơi khỉ ho cò gáy trước lâu đâu, tôi sẽ cho anh cả con ngựa cái lẫn con ngựa đực.
  • udn't , .Tôi không phiền thấy cô ấy bước vào khi tôi đang bận rộn ngày giặt giũ, và điều đó nói lên nhiều điều.

AI