farewell
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lời chào tạm biệtdanh từA wish of happiness or safety at parting, especially a permanent departure.
- Sự ra đi, hành động rời đidanh từA departure; the act of leaving.
- Tạm biệt, chia ly, cuối cùngtính từkhông so sánh (not comparable)Parting, valedictory, final.
- Tạm biệt, chào tạmđộng từTo bid farewell or say goodbye.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- farewellNguyên thể (infinitive)
- farewellsSố nhiều (plural)
- farewelledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- farewellingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- farewell sbtổ chức tiệc chia tay ai
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bid farewell | Nói lời tạm biệt | |
| farewell address | Diễn văn từ biệt | |
| farewell gift | Quà chia tay | |
| farewell partydanh từ | danh từ | Tiệc chia tay |
| farewell speech | Bài phát biểu chia tay | |
| farewell tour | Chuyến lưu diễn chia tay | |
| final farewell | Lời tạm biệt cuối cùng | |
| say farewell | Nói lời tạm biệt |
1 nghĩa khác
Thán từ (interjection) 1
Tạm biệt
- Goodbye
Họ từ (word family)
cùng gốc farewellNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Anh ấy chào tạm biệt tất cả người hâm mộ của mình.
- , .Hãy xem buổi sáng mở những cánh cổng vàng của mình, và tạm biệt mặt trời huy hoàng.
- “ pawn-games,” . “, . ”.“Tôi đã chán tất cả những trò đánh bạc,” tôi cười. “Nào, chúng ta hãy chơi bài lansquenet. Hoặc tôi sẽ lấy lại phần thua của anh, hoặc anh sẽ được trả thù gấp bảy lần.”