Nghĩa chính
- Thung lũngdanh từA valley.
- Xin từ biệt!, tạm biệt!thán từFarewell.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- valeDạng gốc (base form)
- valesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| vale of tearsdanh từ | danh từ | Cõi trần ai, chốn trầm luân |
| Ash Valedanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở giáo xứ Ash, quận Guildford, Surrey, Anh (OS lưới ref SU8952) |
| Gala Valedanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Murrumbidgee, miền nam New South Wales, Australia |
| Musk Valedanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of Hepburn, miền trung tây Victoria, Australia |
| Colo Valedanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn thuộc khu vực hội đồng Wingecarribee, phía đông nam New South Wales, Australia |
| Mona Valedanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Sydney thuộc khu vực hội đồng Northern Beaches, New South Wales, Australia |
| Moss Valedanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Wingecarribee Shire, New South Wales, Australia |
| Erin Valedanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Junee, miền nam New South Wales, Australia |
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạivale
- từ tiếng Pháp cổval“valley”
- từ tiếng Latinhvallis
thán từ
- mượn từ tiếng Latinhvalē
Xuất hiện ở từ khác
- valleyđồng nghĩaTừ văn chương, thường chỉ vùng đất thấp giữa các đồi.
Họ từ (word family)
cùng gốc valeNgôn ngữ khác
Ví dụ
- " ," , / " ."Hãy dựng cho con một túp lều nơi thung lũng," nàng nói, / "Nơi con có thể khóc than và nguyện cầu.
- Mambre , .Đức Giê-hô-va hiện ra cùng người nơi thung lũng Mambre, lúc người đang ngồi nơi cửa trại giữa lúc trời nắng gắt.
- Troy's ' , / , / .Gửi gắm các vị thần thành Troia cho đồng đội chăm sóc, / cùng Anchises già yếu và đứa con thơ kế nghiệp, / ta giấu họ khỏi tầm mắt nơi một thung lũng quanh co.