Dịch

valentine

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người yêu; thiệp chúc mừngdanh từAn expression of affection, especially romantic affection, usually in the form of greeting card, gift, or message given the object of one's affection, especially on February 14th.
  2. Người nhận Valentine, người tặng Valentinedanh từA person to whom a valentine is given or from whom it is received, especially on February 14th.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. valentineDạng gốc (base form)
  2. valentinesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

be my valentineLàm người yêu nhé
valentine cardThiệp Valentine
valentine's daydanh từ riêngNgày Thánh Valentine
Valentine'sdanh từ riêngDạng tỉnh lược của Valentine's Day
Valentine antdanh từCon kiến nhào lộn
vinegar valentinedanh từTấm thiệp chúc mừng valentine đầy châm biếm với bức tranh biếm họa và một bài thơ xúc phạm
happy Valentine's Daycụm từLời chào được sử dụng trong Ngày lễ tình nhân để ghi nhận lễ kỷ niệm của nó
Saint Valentine's Daydanh từ riêngLễ Tình Nhân

Ví dụ

  • .Một món Valentine xa xỉ như vậy là điều không ngờ tới.
  • ?Bạn có làm Valentine của tôi không?
  • ?Bạn sẽ làm Valentine của tôi chứ?

AI