Nghĩa chính
- Thung lũng thường có nhiều cây cối và thường không có sôngdanh từA valley, often wooded and often with no river
- Rạp xiếcdanh từA cirque.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- combeDạng gốc (base form)
- combesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| La Combedanh từ riêng | danh từ riêng | Frazione ở Quart, khu tự trị Thung lũng Aosta, Ý |
| Combe Haydanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Bath và Đông Bắc Somerset, Somerset, Anh (OS lưới ref ST7359) |
| Abbas Combedanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở giáo xứ Abbas và Templecombe, Somerset, Anh, trước đây thuộc quận Nam Somerset (OS lưới ref ST7022) |
| Combe Martindanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo xứ dân sự và ngôi làng dài ở một thung lũng ven biển ở quận Bắc Devon, Devon, Anh (OS lưới ref SS5846) |
| Castle Combedanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở phía tây bắc Wiltshire, Anh (OS lưới ref ST8477) |
| Combe Floreydanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng nhỏ và giáo xứ dân sự ở Somerset, Anh, trước đây thuộc quận Somerset West và Taunton và quận Taunton Deane trước đó (OS lưới ref ST1531) |
| Monkton Combedanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Bath và Đông Bắc Somerset, Somerset, Anh (OS lưới ref ST7762) |
| Combe St Nicholasdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở Somerset, Anh, trước đây thuộc quận Nam Somerset (OS lưới ref ST3011) |
Ví dụ
- , , .
- , [...] .
Họ từ (word family)
cùng gốc combeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đại*coumbe
- từ tiếng Anh cổcumb
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*ḱumbʰ-
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha