Dịch

combe

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thung lũng thường có nhiều cây cối và thường không có sôngdanh từA valley, often wooded and often with no river
  2. Rạp xiếcdanh từA cirque.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. combeDạng gốc (base form)
  2. combesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

La Combedanh từ riêngFrazione ở Quart, khu tự trị Thung lũng Aosta, Ý
Combe Haydanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Bath và Đông Bắc Somerset, Somerset, Anh (OS lưới ref ST7359)
Abbas Combedanh từ riêngNgôi làng ở giáo xứ Abbas và Templecombe, Somerset, Anh, trước đây thuộc quận Nam Somerset (OS lưới ref ST7022)
Combe Martindanh từ riêngGiáo xứ dân sự và ngôi làng dài ở một thung lũng ven biển ở quận Bắc Devon, Devon, Anh (OS lưới ref SS5846)
Castle Combedanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở phía tây bắc Wiltshire, Anh (OS lưới ref ST8477)
Combe Floreydanh từ riêngNgôi làng nhỏ và giáo xứ dân sự ở Somerset, Anh, trước đây thuộc quận Somerset West và Taunton và quận Taunton Deane trước đó (OS lưới ref ST1531)
Monkton Combedanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Bath và Đông Bắc Somerset, Somerset, Anh (OS lưới ref ST7762)
Combe St Nicholasdanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở Somerset, Anh, trước đây thuộc quận Nam Somerset (OS lưới ref ST3011)

Ví dụ

  • , , .
  • , [...] .

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đại*coumbe
  2. từ tiếng Anh cổcumb
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*ḱumbʰ-

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI