combed
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Được chải chuốt, đã chảitính từArranged or groomed with a comb.
- Có mào, có lượctính từHaving a comb or crest
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- combedDạng gốc (base form)
- more combedSo sánh hơn (comparative)
- most combedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pea-combedtính từ | tính từ | Có một chiếc lược đậu |
| finger-combedtính từ | tính từ | Tóc, có vẻ ngoài nhếch nhác |
Ví dụ
- .Anh ấy chải ngược tóc ra sau.
- .Cô ấy chải tóc của mình.
- .Mary chải tóc của cô ấy.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa