Dịch

comb

A2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 24 nghĩa
  1. Lượcdanh từA toothed implement for grooming the hair or (formerly) for keeping it in place.
  2. Máy chải sợi bôngdanh từA machine used in separating choice cotton fibers from worsted cloth fibers.
  3. Tấm răng thang cuốndanh từThe toothed plate at the top and bottom of an escalator that prevents objects getting trapped between the moving stairs and fixed landings.
  4. Chảiđộng từngoại động từ (transitive)Especially of hair or fur, to groom with a toothed implement, especially a comb.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. combNguyên thể (infinitive)
  2. combsSố nhiều (plural)
  3. combedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. combingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • comb sthchải cái gì
  • comb sth for sb/sthlùng sục cái gì để tìm ai/cái gìThe police combed the area for clues.Cảnh sát đã lùng sục khu vực này để tìm manh mối.
  • comb through sth (for sb/sth)rà soát kỹ cái gì (để tìm ai/cái gì)They combed through the files for evidence of fraud.Họ đã rà soát kỹ các tập hồ sơ để tìm bằng chứng gian lận.

24 nghĩa khác

Danh từ (noun) 20
Động từ (verb) 4
Dụng cụ cắt ren
  1. A toothed tool used for chasing screws on work in a lathe; a chaser.

Ví dụ

  • : , , — . , , , , ;[…].Hồi đó cũng có việc làm tóc: thật ra làm tóc khi ấy đúng là làm tóc — không phải chỉ luồn lược qua tóc thế là xong. Tóc được uốn, làm xù, làm gợn sóng, quấn lô qua đêm, uốn bằng kìm nóng;[…]
  • / / / Tôi thích cách bạn chải tóc / Và tôi thích bộ đồ sành điệu bạn mặc / Chỉ là những điều nhỏ bạn làm / Cho thấy bạn quan tâm tôi đến nhường nào
  • .Cảnh sát đã lục soát kỹ cánh đồng để tìm chứng cứ sau vụ tấn công.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicomb
  2. từ tiếng Anh cổcamb“comb”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*kamb

Cùng gốc (doublet)cam

AI