Dịch

combat

B2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈkʌmˌbæt/US/ˈkɑmˌbæt/nguồn

Nghĩa chính

  1. Trận đánhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A battle, a fight (often one in which weapons are used).
  2. Cuộc đấu tranh, sự tranh đấudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)a struggle for victory
  3. Chống lại, đấu tranh chống lạiđộng từngoại động từ (transitive)To fight; to struggle against.
  4. Giao chiến với, đọ sức vớiđộng từnội động từ (intransitive)To fight (with); to struggle for victory (against).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. combatNguyên thể (infinitive)
  2. combatsSố nhiều (plural)
  3. combatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. combattedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. combatingPhân từ I (present participle)
  6. combattingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in combattrong chiến đấuHe was killed in combat.Anh ấy đã tử trận.
  • combat sthđấu tranh với cái gì
  • combat sbchiến đấu với ai

Cụm từ (phrase)

armed combatChiến đấu vũ trang
close combatdanh từCận chiến
combat inflationChống lạm phát
combat zonedanh từKhu vực chiến sự
mortal combatdanh từCuộc tử chiến, chiến đấu sinh tử
unarmed combatChiến đấu tay không
combat-readytính từChuẩn bị cho chiến đấu hoặc hoạt động quân sự
single combatdanh từCuộc chiến giữa những chiến binh đơn lẻ

Ví dụ

  • .Họ đều hy sinh trong trận chiến.
  • .Người ta thấy rằng việc chống lại nạn nghiện ma túy là vô cùng khó khăn.
  • .Giao chiến với một kẻ mù lòa là điều tôi coi thường.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạicombat
  2. từ tiếng Pháp cổcombatre
  3. từ tiếng Latinh bình dân*combattere

AI