Dịch

rebate

C1TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Số tiền được hoàn lạidanh từA deduction from an amount that is paid; an abatement.
  2. Khoản hoàn tiền, sự hoàn tiềndanh từThe return of part of an amount already paid.
  3. Rìa phim, mép phim hỏngdanh từThe edge of a roll of film, from which no image can be developed.
  4. Giảm trừ, hoàn tiềnđộng từngoại động từ (transitive)To deduct or return an amount from a bill or payment

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rebateNguyên thể (infinitive)
  2. rebatesSố nhiều (plural)
  3. rebatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rebatingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

cash rebateTiền hoàn lại
claim a rebateYêu cầu hoàn tiền
rent rebateTiền trợ cấp thuê nhà
tax rebateTiền hoàn thuế
rebate planedanh từMột chiếc máy bào cầm tay được thiết kế để cắt giảm giá trên gỗ

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 5
Hèm
  1. Hèm, rãnh hèmA rectangular groove made to hold two pieces (of wood etc) together; a rabbet.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổrabatre

Ví dụ

  • , .Đối với các cửa sổ hiện tại của bạn, phần rãnh hèm lắp kính cũng sẽ phải khoét sâu thêm để tạo khoảng hở phụ.
  • .Nhưng làm cùn và bớt đi sự sắc bén tự nhiên.
  • ông bắt đầu giảm bớt đôi chút một số quan điểm của giáo hoàng

AI