Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Số tiền được hoàn lạidanh từA deduction from an amount that is paid; an abatement.
- Khoản hoàn tiền, sự hoàn tiềndanh từThe return of part of an amount already paid.
- Rìa phim, mép phim hỏngdanh từThe edge of a roll of film, from which no image can be developed.
- Giảm trừ, hoàn tiềnđộng từngoại động từ (transitive)To deduct or return an amount from a bill or payment
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cash rebate | Tiền hoàn lại | |
| claim a rebate | Yêu cầu hoàn tiền | |
| rent rebate | Tiền trợ cấp thuê nhà | |
| tax rebate | Tiền hoàn thuế | |
| rebate planedanh từ | danh từ | Một chiếc máy bào cầm tay được thiết kế để cắt giảm giá trên gỗ |
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 5
Hèm
- Hèm, rãnh hèmA rectangular groove made to hold two pieces (of wood etc) together; a rabbet.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc rebateNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổrabatre
Ví dụ
- , .Đối với các cửa sổ hiện tại của bạn, phần rãnh hèm lắp kính cũng sẽ phải khoét sâu thêm để tạo khoảng hở phụ.
- .Nhưng làm cùn và bớt đi sự sắc bén tự nhiên.
- ông bắt đầu giảm bớt đôi chút một số quan điểm của giáo hoàng
Xuất hiện ở từ khác
- discountdễ nhầm, đồng nghĩaRebate là việc hoàn lại một phần tiền sau khi mua hàng, khác với discount là được giảm trực tiếp khi thanh toán.