Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- giảm giá, khoản giảm giá, chiết khấudanh từB1A reduction in the usual price of something.
- giảm giá, hạ giá, bớt giáđộng từB1ngoại động từ (transitive)To sell goods or services at a reduced price.
- giảm giá, bình dân, giá rẻtính từB1không so sánh (not comparable)Selling goods at lower prices than usual.
- bỏ qua, coi nhẹ, không đếm xỉađộng từB2ngoại động từ (transitive)To regard something as false, unimportant, or not worth considering.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- discountNguyên thể (infinitive)
- discountsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- discountedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- discountingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- discount for sbgiảm giá cho aiDo you give any discount for students?Các anh có giảm giá cho sinh viên không?
- discount on sthgiảm giá cái gìThey're offering a 10% discount on all sofas this month.Họ đang giảm 10% cho tất cả ghế sofa trong tháng này.
- discount off sthgiảm giá cái gìYou can get a substantial discount off your car insurance.Bạn có thể được giảm giá đáng kể cho bảo hiểm xe hơi.
- at a discountgiảm giáThey were selling everything at a discount.Họ đang bán mọi thứ với giá giảm.
- discount to sthgiảm giá so với cái gìa chance to buy new shares at a discount to the current trading pricecơ hội mua cổ phiếu mới với giá giảm so với giá giao dịch hiện tại
- be discounted by sthbị giảm giá do việc gìMost of our stock has been discounted by up to 40 per cent.Đa số hàng trong kho của chúng tôi đã bị giảm giá tới 40 phần trăm.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| deep discount | Mức giảm giá sâu | |
| discount price | Giá chiết khấu | |
| discount storedanh từ | danh từ | Cửa hàng giảm giá |
| get a discount | Được giảm giá | |
| give someone a discount | Giảm giá cho ai | |
| offer a discount | Đưa ra mức giảm giá | |
| discount a bill | Chiết khấu hối phiếu | |
| discount something | Giảm giá cái gì |
8 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 4
Chiết khấu thương phiếu
- ngoại động từ (transitive)To lend money upon, deducting the discount or allowance for interest.
Họ từ (word family)
cùng gốc discountNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- ?Bạn có thể giảm giá cái này không?
- , .Do danh tiếng của anh ấy, họ đã không đếm xỉa đến những bình luận của anh ấy.
- company's .Ban giám đốc công ty rất thất vọng khi biết tin các ngân hàng đột ngột từ chối chiết khấu các kỳ phiếu của họ.